couple nghĩa là gì

lynnie có nghĩa là. Lynny;Một thuật ngữ có nghĩa là bất cứ ai phù hợp với các thể loại này: fagot, queer, tinh ranh, douche, d-bag, điếm, lỗ đít, assjack, dick hole, mặt tinh ranh, jerk, fag, jerk off, vv, v.v. Thí dụ I love lynnie so much. lynnie có nghĩa là. Nói chung là một cái gì đó gây English Cách sử dụng "couple" trong một câu. more_vert. She did everything in a couple of takes. more_vert. Within a couple of years, over 500,000 dance courses had been sold. more_vert. The money ran out after he stayed for a couple of days in a good hotel. more_vert. couple tiếng Anh là gì?couple tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng couple trong tiếng Anh, Thông tin thuật ngữ couple tiếng AnhTừ điển Anh Việtcouple(phát âm có thể chưa chuẩn)Hình ảnh cho thuật ngữ coupleBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ 1.1. Định nghĩa. Economic là một tính từ tiếng Anh, có nghĩa là thuộc về kinh tế. Đây thường là những vấn đề liên quan đến kinh tế của một quốc gia hay vùng hay một ai đó đang sở hữu. Ví dụ: My country is in the midst of an economic crisis. Định nghĩa a couple of times. Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình! Từ đồng nghĩa. noun. brace , couplet , deuce , doublet , duo , dyad , husband and wife , item , newlyweds , set , span , team , twain , twosome , yoke , duet , match , pair , two , accouplement , articulation , conjugation , copulation , coupling , junction , juncture , symphysis. verb. Cách Vay Tiền Trên Momo. Question Cập nhật vào 15 Thg 8 2018 Tiếng Anh Mỹ Tương đối thành thạo Tiếng Indonesia Tiếng Anh Mỹ Tiếng Nhật Câu hỏi về Tiếng Anh Mỹ a couple of months có nghĩa là gì? Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Tiếng Anh Mỹ More then one month, a couple of monthsFor example two people who date each other are a couple plural more then one. Same for other things, a couple of days, a couple of weeks and so on Tiếng Anh Mỹ "Couple" means 2, so it means 2 months. Some people will also say "a couple of ___" to refer to a small amount of something. Tiếng Anh Mỹ Tương đối thành thạo Tiếng Indonesia [Tin tức] Này bạn! Người học ngoại ngữ! Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không❓ Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình!Với HiNative, bạn có thể nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình miễn phí ✍️✨. Đăng ký 「我われ夫婦は、性格が正反対です。」 の、自然な英語を教えて下さい。 "We, as a couple, have exactly opposite characters." I know... Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? 身長差がちょうどいいよね。for a couple They make a great couple. cái này nghe có tự nhiên không? Từ này Twunk có nghĩa là gì? Từ này bing chilling có nghĩa là gì? Từ này delulu có nghĩa là gì? Từ này do u know what's better than 69? it's 88 because u get 8 twice. please explain the joke. ... Từ này Before was was was, was was is có nghĩa là gì? Từ này Bây giờ đang khó khăn không ai cho mượn tiền. Vẫn ch bởi vậy tôi không có tiền tiêu vặt. B... Từ này Chị có nói về tôi với bạn không có nghĩa là gì? Từ này không có vấn đề gì có nghĩa là gì? Từ này Em vừa mới đạt bổng, sao lại không vui chứ? có nghĩa là gì? Từ này Tốt hơn tôi nghĩ khá nhiều. có nghĩa là gì? Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Phần lớn khách du lịch đang cuối người xuống. có nghĩa là gì? Từ này Đói có dậy ăn đâu có nghĩa là gì? Từ này Ở đây an toàn nhỉ! có nghĩa là gì? Từ này Cam on , ban van khoe chu ? mua he nam nay rat dep , cong viec van tot dep voi ban chu ? c... Previous question/ Next question Nói câu này trong Tiếng Hy Lạp như thế nào? Как сказать "привет"? Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? عسل Biểu tượng này là gì? Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản. Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này. Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản. Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn. Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp. Đăng ký gói Premium, và bạn sẽ có thể phát lại câu trả lời âm thanh/video của người dùng khác. Quà tặng là gì? Show your appreciation in a way that likes and stamps can't. By sending a gift to someone, they will be more likely to answer your questions again! If you post a question after sending a gift to someone, your question will be displayed in a special section on that person’s feed. Mệt mỏi vì tìm kiếm? HiNative có thể giúp bạn tìm ra câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm. Dịch Sang Tiếng ViệtDanh từ1. đôi, cặp2. đôi vợ chồng; cặp nam nữ đã lấy nhau hoặc đã đính hôn; cặp nam nữ nhảy quốc tế3. dây xích cặp buộc liền một cặp chó săn4. cặp chó săn5. cơ khí ngẫu lực6. điện học cặpNgoại Động từ1. buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi2. nối, hợp lại, ghép lại3. cho cưới, cho lấy nhau4. gắn liền, liên tưởng5. điện học mắc, nốiNội Động từ1. lấy nhau, cưới nhau người2. giao cấu loài vậtTừ điển chuyên ngành y khoa Dictionary, Tra Từ Trực Tuyến, Dịch Online, Translate, Translation, Từ điển chuyên ngành Y khoa, Vietnamese Dictionary, Nghĩa Tiếng Việt Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Couple là gì? Couple có nghĩa là n 1- Đôi, cặp Couple có nghĩa là n 1- Đôi, cặp. 2- Ngẫu lực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. n 1- Đôi, cặp Tiếng Anh là gì? n 1- Đôi, cặp Tiếng Anh có nghĩa là Couple. Ý nghĩa - Giải thích Couple nghĩa là n 1- Đôi, cặp. 2- Ngẫu lực.. Đây là cách dùng Couple. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Couple là gì? hay giải thích n 1- Đôi, cặp. 2- Ngẫu lực. nghĩa là gì? . Định nghĩa Couple là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Couple / n 1- Đôi, cặp. 2- Ngẫu lực.. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì? Couple là gì mà lại được nhiều người sử dụng như vậy? Couple có ý nghĩa gì trong các lĩnh vực khác nhau. Nếu bạn vẫn chưa hiểu rõ ý nghĩa của cụm từ couple là gì, hãy theo dõi ngay nội dung bài viết sau đây của chúng tôi. Trong bài viết chúng tôi sẽ lần lượt gửi tới quý bạn đọc những thông tin chính xác nhất về ý nghĩa của couple. Contents1 Couple là gì trong tiếng Anh?2 Ý nghĩa của couple là gì trên mạng xã hội?3 Dấu hiệu nhận biết một couple là gì?4 Gợi ý một số món quà ý nghĩa cho các couple5 Một vài câu nói hay dành cho các couple đang yêu Couple là gì trong tiếng Anh? Couple là một danh từ được dùng rất phổ biến trong tiếng Anh có phiên âm là “kʌpl”. Từ couple được sử dụng rộng rãi trong cả văn nói, văn viết và trong giao tiếp hằng ngày. Vậy nghĩa của từ couple là gì? Couple trong tiếng Anh được dịch nghĩa là cặp, đôi ý chỉ hai vật thể được ghép lại thành cặp. Ví dụ như một cặp vợ chồng, một đôi tình nhân, một đôi nam nữ,… Trong những trường hợp này người ta sẽ dùng couple để biểu đạt. Vì thế từ couple hay được sử dụng cho trường hợp những người đang trong quá trình tìm hiểu hay yêu đương hoặc là những người gắn bó với nhau mật thiết. Couple là gì? Bên cạnh đó couple trong tiếng Anh còn có thể đóng vai trò là một ngoại động từ. Khi là một ngoại động từ, couple sẽ được dùng trong trường hợp người nói muốn biểu đạt những sự vật, sự việc nào đó được kết nối với nhau thành từng đôi. Ví dụ như buộc thành cặp, ghép thành đôi, xếp thành cặp, nối lại, ghép lại, cho cưới nhau, móc nối, gắn liền. Ngoài ra couple cũng có thể trở thành một động từ trong câu để chỉ một cặp đôi như cưới nhau, lấy nhau. Như vậy cụm từ couple là gì có thể được định nghĩa tùy theo từng ngữ cảnh. Tuy nhiên chung quy lại, couple vẫn là từ dùng để chỉ sự kết hợp thành đôi, thành cặp của các cá thể hay sự vật, sự việc. >>Xem thêm Hàng authentic là gì? So sánh hàng authentic và hàng replica Ý nghĩa của couple là gì trên mạng xã hội? Dựa vào ý nghĩa gốc, ngày nay giới trẻ hay dùng từ couple để chỉ những cặp đôi đang yêu nhau. Các bạn trẻ yêu thích cách gọi này thứ nhất là vì nó trông có vẻ hiện đại, trẻ trung, năng động. Và thứ hai là gọi couple vốn dĩ ngắn gọn hơn so với cụm từ “cặp đôi đang yêu” mà vẫn đủ ý. Couple là gì trên mạng xã hội? Từ couple hay được các bạn trẻ sử dụng khi nói chuyện phiếm với nhau và trên các trang mạng xã hội. Từ ý nghĩa của từ couple là chỉ những đôi bạn đang yêu nhau thì cộng đồng mạng còn tạo ra những thuật ngữ mới liên quan đến nó. Những cụm từ rất dễ bắt gặp khi ai đó nói về các cặp đôi đang hẹn hò như áo couple, giày couple, mũ couple, điện thoại couple,… Khi nghe tới những thuật ngữ mới này bạn chỉ cần hiểu đơn giản là những món đồ được mua theo cặp mà các bạn đang yêu nhau rất thích. Họ sẽ trưng diện những món đồ giống nhau với mục đích để ngầm thông báo với mọi người xung quanh rằng họ là một đôi. Như vậy couple trên mạng xã hội là cách nói khác dành cho những người đang yêu nhau hoặc đang tìm hiểu, hẹn hò. Cụm từ này rất hot và được dùng rất phổ biến trên internet. Dấu hiệu nhận biết một couple là gì? Để nhân biết đâu là một couple đang yêu cũng có nhiều cách để bạn xác định. Có thể nhìn vào cử chỉ, biểu cảm và cũng có thể là hình thức bên ngoài. Sau đây là một số các đơn giản để “phát hiện” các couple đang yêu bạn có thể tham khảo – Dễ nhận ra nhất là việc họ mặc đồ đôi. Những chiếc áo cùng họa tiết, trang phục tông xoẹt tông, cùng màu cùng kiểu dáng chính là dấu hiệu đơn giản nhất để xác định một couple. Bên cạnh trang phục thì những phụ kiện như giày thể thao, vòng cổ, nhẫn đôi, kính đôi, mũ đôi, đồng hồ đôi, ốp điện thoại, khuyến tai,… đều là những yếu tố giúp bạn nhận ra họ đang là một couple. Cặp đôi đang yêu thường mặc đồ couple – Một couple luôn có những cử chỉ hành động thân mật dành cho nhau. Họ có thể nắm tay, có những thói quen giống nhau, cùng chung sở thích về đồ ăn, đồ uống. và điều quan trọng là họ không ngại bày tỏ tình cảm với đối phương ở nơi đông người. Gợi ý một số món quà ý nghĩa cho các couple Hoa hồng Hoa hồng là biểu tượng cho tình yêu nồng cháy, vì vậy món quà được rất nhiều các couple yêu thích đó là hoa hồng. Một bó hoa hồng kèm theo một tấm thiệp nhỏ sẽ giúp đối phương cảm nhận được tình cảm và sự chân tình của mình. Vì vậy hoa hồng luôn là món quà không thể thiếu trong các dịp đặc biệt. Son môi Son môi là món đồ được đại đa số chị em phụ nữ yêu thích. Vì vậy đây chính là một lựa chọn tuyệt vời nếu bạn có ý muốn tặng quà cho bạn gái. lựa chọn một thỏi son có màu mà cô nàng yêu thích sẽ giúp bạn ghi điểm tuyệt đối trong mắt cô ấy. bạn có thể tặng son trong dịp sinh nhật hoặc trong ngày kỷ niệm quen nhau. Quà tặng ý nghĩa cho các couple Trang sức Các loại trang sức như nhẫn, lắc tay, vòng cổ vừa nhỏ nhắn đáng yêu lại vừa thanh lịch là món quà tuyệt vời dành cho những cô nàng có đôi chút dịu dàng, nền nã. Đồng hồ Đối với những bạn muốn tặng quà cho bạn trai thì đồng hồ là ưu tiên số 1. Chiếc đồng hồ sẽ là một món quà vừa sang trọng, lịch lãm lại có ý nghĩa sâu sắc tượng trưng cho tình yêu bền vững là một lựa chọn rất đáng để tham khảo. Ví da Ngoài ra, ví da cũng là món quà thích hợp để tặng bạn nam. Món quà nhỏ gọn, lại có tính ứng dụng cao, bạn trai có thể đem theo bên mình mỗi ngày chắc chắn là món quà khiến bạn nam cảm thấy thích thú. Chuyến du lịch Một couple muốn hiểu nhau hơn chắc chắn không thể thiếu một chuyến du lịch cùng nhau. Qua chuyến du lịch các bạn sẽ có nhiều cơ hội để ghi lại những kỷ niệm bên nhau, đồng thời giúp mối quan hệ gắn kết và bền chặt hơn. Một vài câu nói hay dành cho các couple đang yêu You’re my sunshine on a rainy day. Em chính là ánh nắng xuất hiện trong ngày giông bão của tôi. I like when you smile, but I love when I’m the reason. Anh thích lúc em cười nhưng anh yêu khi có lý do. Every time I look at the keyboard, I see that U and I are always together. Mỗi khi tôi nhìn vào bàn phím máy tính, tôi lại thấy rằng U và I luôn ở cạnh nhau. There are only two times that I want to be with you Now and Forever. Chỉ có hai thời điểm mà anh muốn được ở cạnh bên em Đó là bây giờ và mãi mãi. Every moment I spend with you is like a beautiful dream come true. Mỗi khoảnh khắc tôi dành cho em đều giống như một giấc mơ đẹp đang biến thành sự thật. Vừa rồi là những thông tin về ý nghĩa của từ couple là gì. Hy vọng những chia sẻ trong bài viết đã giúp bạn hiểu hơn về nghĩa gốc cũng như ý nghĩa được dùng trên mạng xã hội. Mọi ý kiến thắc mắc vui lòng để lại dưới phần bình luận, chúng tôi sẽ nhanh chóng giải đáp giúp bạn. Hãy tiếp tục theo dõi để cập nhật thêm nhiều tin tức mới mẻ và thú vị bạn nhé! /'kʌpl/ Thông dụng Danh từ Đôi, cặp a couple of girls đôi bạn gái Đôi vợ chồng; cặp nam nữ đã lấy nhau hoặc đã đính hôn a married couple đôi vợ chồng đã cưới a courting couple đôi vợ chồng chưa cưới, đôi trai gái đang tìm hiểu Một vài lần a couple of times , a couple of more times Đôi lần, một vài lần Dây xích cặp buộc liền một cặp chó săn Cặp chó săn cơ khí ngẫu lực điện học cặp thermoelectric couple cặp nhiệt điện Ngoại động từ Buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi Nối hợp lại, ghép lại to couple two railway carriages nối hai toa xe lửa Cho cưới, cho lấy nhau Gắn liền, liên tưởng to couple the name of Lenin with the October Revolution gắn liền Lê-nin với Cách mạng tháng mười điện học mắc, nối Nội động từ Lấy nhau, cưới nhau người Giao cấu loài vật Cấu trúc từ to hunt go, run in couples không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau hình thái từ V-ing Coupling V-ed Coupled Chuyên ngành Xây dựng cặp Cơ - Điện tử Cặp đôi, cặp nhiệt, ghép đôi Cơ khí & công trình tác dụng đối Toán & tin cơ ngẫu lực; một đôi, một cặp làm thành đôi exact couple tôpô học cặp khớp resultant couple cơ học ngẫu lực tổng Điện cặp pin Điện lạnh ghép mạch Kỹ thuật chung cặp cặp nhiệt điện thermoelectric cooling couple cặp nhiệt điện làm lạnh twisting couple cặp nhiệt điện ngẫu kép ngẫu lực arm of a couple cánh tay đòn của ngẫu lực arm of couple tay đòn của ngẫu lực dummy couple ngẫu lực đơn vị kinematic couple ngẫu lực động moment of couple mômen ngẫu lực moment of couple of forces mômen ngẫu lực plane of couple offorces mặt phẳng ngẫu lực resultant couple ngẫu lực tổng resultant couple ngẫu lực tương đương turning couple ngẫu lực quay twisting couple ngẫu lực xoắn đôi nhiệt ngẫu làm thành đôi ghép lại ghép center-couple loop vòng lặp ghép ở tâm charge-couple device CCD thiết bị ghép điện tích charge-couple memory bộ nhớ ghép điện tích copper-zinc couple ghép đôi couple in parallel ghép đôi song song couple pilasters trụ bổ tường ghép đôi filter couple bộ ghép lọc galvanic couple sự ghép ganvanic galvanic couple sự ghép trực tiếp gyromagnetic couple bộ ghép từ hồi chuyển ghép đôi couple in parallel ghép đôi song song couple pilasters trụ bổ tường ghép đôi ghép đôi hai trục nối mắc móc móc vào phản tác dụng Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun brace , couplet , deuce , doublet , duo , dyad , husband and wife , item , newlyweds , set , span , team , twain , twosome , yoke , duet , match , pair , two , accouplement , articulation , conjugation , copulation , coupling , junction , juncture , symphysis verb bracket , bring together , buckle , clasp , coalesce , cohabit , come together , conjoin , conjugate , connect , copulate , harness , hitch , hook up , link , marry , match , pair , unite , wed , yoke , affix , clip , fasten , fix , moor , secure , compound , concrete , consolidate , join , meld , unify , correlate , identify , bed , have , mate , sleep with , assemble , bond , brace , combine , duad , duo , dyad , team , tie , twin , two , twosome Từ trái nghĩa Thông tin thuật ngữ couples tiếng Anh Từ điển Anh Việt couples phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ couples Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm couples tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ couples trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ couples tiếng Anh nghĩa là gì. couple /'kʌpl/* danh từ- đôi, cặp=a couple of girls+ đôi bạn gái- đôi vợ chồng; cặp nam nữ đã lấy nhau hoặc đã đính hôn; cặp nam nữ nhảy quốc tế=a married couple+ đôi vợ chồng đã cưới=a courting couple+ đôi vợ chồng chưa cưới, đôi trai giá đang tìm hiểu- dây xích cặp buộc liền một cặp chó săn- cặp chó săn- cơ khí ngẫu lực- điện học cặp=thermoelectric couple+ cặp nhiệt điện!to hunt go, run in couples- không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau* ngoại động từ- buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi- nối hợp lại, ghép lại=to couple two railway carriages+ nối hai toa xe lửa- cho cưới, cho lấy nhau- gắn liền, liên tưởng=to couple the name of Lenin with the October Revolution+ gắn liền Le-nin với cuộc cách mạng tháng mười- điện học mắc, nối* nội động từ- lấy nhau, cưới nhau người- giao cấu loài vậtcouple- Tech ngẫu lực, cặp; ghép, nối, kết hợp đcouple- cơ ngẫu lực; một đôi, một cặp Thuật ngữ liên quan tới couples scratchiest tiếng Anh là gì? cranks tiếng Anh là gì? dilapidates tiếng Anh là gì? apseapsis tiếng Anh là gì? disbarring tiếng Anh là gì? installation tiếng Anh là gì? active area tiếng Anh là gì? hexangular tiếng Anh là gì? garden-frame tiếng Anh là gì? by-blow tiếng Anh là gì? coton-gin tiếng Anh là gì? irritator tiếng Anh là gì? turkeys tiếng Anh là gì? burner tiếng Anh là gì? openable tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của couples trong tiếng Anh couples có nghĩa là couple /'kʌpl/* danh từ- đôi, cặp=a couple of girls+ đôi bạn gái- đôi vợ chồng; cặp nam nữ đã lấy nhau hoặc đã đính hôn; cặp nam nữ nhảy quốc tế=a married couple+ đôi vợ chồng đã cưới=a courting couple+ đôi vợ chồng chưa cưới, đôi trai giá đang tìm hiểu- dây xích cặp buộc liền một cặp chó săn- cặp chó săn- cơ khí ngẫu lực- điện học cặp=thermoelectric couple+ cặp nhiệt điện!to hunt go, run in couples- không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau* ngoại động từ- buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi- nối hợp lại, ghép lại=to couple two railway carriages+ nối hai toa xe lửa- cho cưới, cho lấy nhau- gắn liền, liên tưởng=to couple the name of Lenin with the October Revolution+ gắn liền Le-nin với cuộc cách mạng tháng mười- điện học mắc, nối* nội động từ- lấy nhau, cưới nhau người- giao cấu loài vậtcouple- Tech ngẫu lực, cặp; ghép, nối, kết hợp đcouple- cơ ngẫu lực; một đôi, một cặp Đây là cách dùng couples tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ couples tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh couple /'kʌpl/* danh từ- đôi tiếng Anh là gì? cặp=a couple of girls+ đôi bạn gái- đôi vợ chồng tiếng Anh là gì? cặp nam nữ đã lấy nhau hoặc đã đính hôn tiếng Anh là gì? cặp nam nữ nhảy quốc tế=a married couple+ đôi vợ chồng đã cưới=a courting couple+ đôi vợ chồng chưa cưới tiếng Anh là gì? đôi trai giá đang tìm hiểu- dây xích cặp buộc liền một cặp chó săn- cặp chó săn- cơ khí ngẫu lực- điện học cặp=thermoelectric couple+ cặp nhiệt điện!to hunt go tiếng Anh là gì? run in couples- không lúc nào rời nhau tiếng Anh là gì? lúc nào cũng cặp kè bên nhau* ngoại động từ- buộc thành cặp tiếng Anh là gì? ghép thành cặp tiếng Anh là gì? kết đôi- nối hợp lại tiếng Anh là gì? ghép lại=to couple two railway carriages+ nối hai toa xe lửa- cho cưới tiếng Anh là gì? cho lấy nhau- gắn liền tiếng Anh là gì? liên tưởng=to couple the name of Lenin with the October Revolution+ gắn liền Le-nin với cuộc cách mạng tháng mười- điện học mắc tiếng Anh là gì? nối* nội động từ- lấy nhau tiếng Anh là gì? cưới nhau người- giao cấu loài vậtcouple- Tech ngẫu lực tiếng Anh là gì? cặp tiếng Anh là gì? ghép tiếng Anh là gì? nối tiếng Anh là gì? kết hợp đcouple- cơ ngẫu lực tiếng Anh là gì? một đôi tiếng Anh là gì? một cặp

couple nghĩa là gì